Từ đồng nghĩa với giải quyết hay dùng là tháo gỡ, khắc phục, dàn xếp và xử lí, mỗi từ hợp với một loại việc. Giải quyết không có từ trái nghĩa đúng nghĩa; muốn tả phía ngược, người viết dùng bỏ ngỏ, né tránh, hoặc tả tình trạng bế tắc.
| Đồng nghĩa | tháo gỡ, khắc phục, dàn xếp, xử lí (một phần), giải tỏa (ách tắc) |
| Trái nghĩa | không có từ trực tiếp; theo ngữ cảnh: bỏ ngỏ, né tránh, bế tắc |
| Loại từ | động từ: làm cho khó khăn, trở ngại không còn nữa |

Tháo gỡ, khắc phục, dàn xếp: mỗi loại việc một chữ
| Từ | Hợp với việc gì | Ví dụ |
|---|---|---|
| tháo gỡ | vướng mắc, giải quyết từng bước | tháo gỡ khó khăn cho nông dân |
| khắc phục | lỗi, hậu quả, nhược điểm | khắc phục lỗi đọc sai dấu |
| dàn xếp | mâu thuẫn giữa các bên | dàn xếp vụ tranh chấp đất |
| giải tỏa | ách tắc, căng thẳng | giải tỏa ùn tắc giao thông |
| xử lí | số liệu, rác, hồ sơ | xử lí rác thải |
Cẩn thận với xử lí: “xử lí học sinh vi phạm” là kỉ luật, không phải gỡ khó cho em đó. Trong bài nghị luận, chữ đi kèm giải quyết nhiều nhất là vấn đề; cách đổi chữ ấy có ở bài về các từ thay cho vấn đề, còn giải pháp và biện pháp được phân biệt trong bài giải nghĩa giải pháp.
Không giải quyết thì gọi là gì?
- bỏ ngỏ, treo lại: biết vấn đề nhưng chưa động tới.
- né tránh, đùn đẩy: cố ý không nhận việc.
- bế tắc: tính từ, tả tình trạng đã thử mà không có lối ra.
Cả ba đều đối theo ngữ cảnh, không phải trái nghĩa từ vựng.
Năm câu có giải quyết và từ thay
- Cả nhóm ngồi lại giải quyết chuyện chia việc.
- Xã đã tháo gỡ được chuyện thiếu nước tưới cho cánh đồng phía tây.
- Muốn khắc phục lỗi lặp từ, em đọc to bài viết của mình.
- Bác tổ trưởng đứng ra dàn xếp cho hai nhà hàng xóm.
- Cuộc họp rơi vào bế tắc vì không ai chịu nhường.
Muốn luyện kiểu bài có chữ này, đọc văn mẫu nghị luận về một vấn đề cần giải quyết.
Giải quyết: câu hỏi người học hay gõ
Đồng nghĩa với giải quyết là từ gì?
Tháo gỡ, khắc phục, dàn xếp, giải tỏa; xử lí thay được khi nói về số liệu, rác, hồ sơ.
Trái nghĩa với giải quyết là gì?
Không có từ trực tiếp. Bỏ ngỏ, né tránh hay bế tắc chỉ là cách nói đối theo câu.