Từ đồng nghĩa với đồng hành là cùng đi, song hành khi nói việc đi chung một đoạn đường; sát cánh khi nói việc cùng góp sức trong một quá trình dài. Người đồng hành có thể gọi là bạn đường. Đồng hành không có từ trái nghĩa cố định trong từ điển; theo ngữ cảnh, người ta đối lại bằng đơn độc, một mình, lẻ loi.
| Đồng nghĩa | cùng đi, song hành, sát cánh; danh từ: bạn đường, bạn đồng hành |
| Trái nghĩa | không có cặp trực tiếp; theo ngữ cảnh: đơn độc, một mình, lẻ loi |
| Nghĩa | cùng đi đường với nhau, nghĩa rộng là cùng nhau qua một quá trình; chữ 同行 có ở bài giải nghĩa đồng hành |

Song hành, sát cánh, bạn đường: chọn theo việc cùng đi hay cùng làm
| Từ | Dùng khi nào | Khác đồng hành ở chỗ |
|---|---|---|
| cùng đi | nói thường ngày, nghĩa đen | giản dị, không có nét gắn bó |
| song hành | hai bên đi song song, kể cả sự vật | nói được “hai dãy núi song hành”; đồng hành thì cần người |
| sát cánh | cùng góp sức trong việc chung | nhấn sự chung vai, hay đi với kề vai |
| bạn đường | danh từ, người cùng đi xa | thay cho “người đồng hành”, không làm động từ |
Tháp tùng hẹp hơn nhiều: đó là đi cùng để giúp việc cho một nhân vật cấp cao, giọng trang trọng, nên không dùng cho bạn bè.
Đơn giản hơn đồng hành là chữ theo, vừa chỉ đi cùng vừa chỉ làm theo, với bám, noi, tuân thay ở từng nghĩa trong đồng nghĩa, trái nghĩa với theo.
Có người đồng hành thì phải có một con đường chung; cách gọi con đường ấy theo nghĩa thật lẫn nghĩa bóng được bàn kỹ ở đồng nghĩa, trái nghĩa với hành trình.
Đồng hành không có cặp trái nghĩa cố định
Hoàng Phê và Wiktionary đều không ghi từ trái nghĩa cho đồng hành. Khi đề bài vẫn hỏi, chọn theo ý câu:
- đơn độc, một mình: đi hay làm mà không có ai bên cạnh;
- lẻ loi: thêm cảm giác trơ trọi, buồn; xem các sắc thái của nỗi cô đơn.
Mỗi cặp ở trên chỉ là đối lập theo ngữ cảnh; cách phân biệt với trái nghĩa thật có ở khái niệm từ trái nghĩa.
Câu ví dụ với đồng hành và các từ thay thế
- Suốt ba năm cấp ba, Lan và Mai đồng hành trong đội tuyển văn.
- Hai con đường song hành chạy dọc bờ sông.
- Bộ đội sát cánh cùng dân làng dựng lại nhà sau lũ.
- Đi xa có bạn đường, chuyến xe đêm bớt dài.
- Anh đơn độc vượt đèo giữa trời mưa.
Đồng hành: hỏi và đáp
Đồng nghĩa với đồng hành là gì?
Cùng đi, song hành, sát cánh; danh từ là bạn đường.
Trái nghĩa với đồng hành là gì?
Không có cặp cố định; theo ngữ cảnh dùng đơn độc, một mình, lẻ loi.