Từ đồng nghĩa với khoảnh khắc là giây lát, phút chốc, chốc lát, thoáng chốc, và giây khắc (cách nói cũ). Khi khoảnh khắc chỉ một thời điểm đáng nhớ (“khoảnh khắc tốt nghiệp”), từ thay hợp nhất là giây phút. Danh từ này không có trái nghĩa trực tiếp; lâu dài, vĩnh cửu chỉ đối lập theo ngữ cảnh.
| Đồng nghĩa | giây lát, phút chốc, chốc lát, thoáng chốc, giây khắc; thời điểm đáng nhớ: giây phút |
| Trái nghĩa | không có; theo ngữ cảnh: lâu dài, vĩnh cửu, muôn đời |
| Nghĩa gốc | khoảng thời gian rất ngắn (Hán Việt 頃刻) |

Giây lát, phút chốc, thoáng chốc ngắn đến đâu?
| Từ | Sắc thái |
|---|---|
| giây lát | trung tính, hay gặp trong lời mời đợi: “xin chờ giây lát” |
| chốc lát | khẩu ngữ, nhấn sự nhanh: “chỉ chốc lát là xong” |
| phút chốc, thoáng chốc | có chút bất ngờ hoặc tiếc: “phút chốc mọi thứ đổi khác” |
| giây phút | nặng cảm xúc, dùng cho thời điểm đáng nhớ |
Khoảnh khắc thường bị viết sai thành “khoảng khắc”; xem vì sao viết khoảnh chứ không phải khoảng.
Khoảnh khắc là một quãng rất ngắn, còn khi chỉ đánh dấu thời điểm; muốn đổi khi sang lúc, hồi, thuở cho tự nhiên, đọc những chữ thay cho khi.
Trong văn cổ và kinh Phật, quãng thời gian ngắn nhất còn có tên chữ sát na 剎那, ngắn hơn cả một cái chớp mắt.
Lâu dài, vĩnh cửu: đối lập theo ngữ cảnh
Khoảnh khắc là danh từ chỉ quãng rất ngắn, còn lâu dài, vĩnh cửu là tính từ, nên chúng không thành cặp trái nghĩa đúng luật. Chúng chỉ đối nhau trong câu kiểu “niềm vui khoảnh khắc, nỗi nhớ lâu dài”. Muốn đặt cạnh khoảnh khắc một danh từ, có thể dùng thiên thu hay muôn đời. Nghĩa của vĩnh cửu và các từ chỉ sự lâu bền được giải riêng.
Câu mẫu có khoảnh khắc và giây phút
- Chỉ trong khoảnh khắc, cơn mưa đã làm ướt sũng sân trường.
- Xin anh đợi giây lát, tôi lấy hồ sơ ngay.
- Thoáng chốc, kì nghỉ hè đã trôi qua.
- Giây phút nhận giấy báo đỗ, chị bật khóc.
- Bức ảnh giữ lại khoảnh khắc cả lớp cùng cười.
Giải đáp nhanh về khoảnh khắc
Đồng nghĩa với khoảnh khắc là những từ nào?
Giây lát, phút chốc, chốc lát, thoáng chốc, giây khắc; nghĩa thời điểm đáng nhớ là giây phút.
Trái nghĩa với khoảnh khắc là gì?
Không có trực tiếp; lâu dài, vĩnh cửu chỉ đối lập theo ngữ cảnh. Xem thêm thế nào là từ trái nghĩa.