Từ đồng nghĩa với nguy hiểm là hiểm nguy; khẩu ngữ nói gọn là nguy (“thế thì nguy”). Nói về đối thủ, nguy hiểm gần với đáng gờm. Nguy nan, hiểm nghèo, nguy kịch nặng hơn một bậc nên chỉ là từ gần nghĩa. Từ trái nghĩa với nguy hiểm là an toàn; nói về chất, về con vật thì đối với vô hại.
| Đồng nghĩa | hiểm nguy, nguy (khẩu ngữ), đáng gờm (nói về đối thủ) |
| Trái nghĩa | an toàn, vô hại, yên ổn |
| Loại từ | tính từ: có thể gây tai hại lớn; danh từ: điều gây tai hại (bất chấp nguy hiểm) |

Hiểm nguy, nguy, nguy kịch: cùng nghĩa và nặng hơn một bậc
| Từ | Quan hệ với nguy hiểm | Hay nói về |
|---|---|---|
| hiểm nguy | đồng nghĩa, đảo tiếng, giọng văn | danh từ: vượt qua hiểm nguy |
| nguy | đồng nghĩa, khẩu ngữ | tình huống: mưa lúc này thì nguy |
| đáng gờm | đồng nghĩa theo ngữ cảnh | đối thủ, cầu thủ, kì thủ |
| nguy nan | nặng hơn, khó thoát | tình thế, vận nước: lúc nguy nan |
| hiểm nghèo | rất nguy hiểm | bệnh tật, cảnh ngộ |
| nguy kịch | nặng nhất, đe dọa sự sống | người bệnh, nạn nhân |
“Đoạn đường nguy hiểm” không đổi thành “đoạn đường nguy kịch” được, vì nguy kịch chỉ dùng cho sự sống còn. Mức độ của chữ nặng nhẹ còn được bàn ở bài từ cùng nghĩa với nghiêm trọng.
An toàn hay vô hại: đối lại nguy hiểm theo vật được nói tới
Với nơi chốn, việc làm, đối lại là an toàn: “khu vực nguy hiểm” và “khu vực an toàn”. Với chất, cây, con vật thì nói vô hại: “loài rắn này vô hại”. Trong cuộc sống thường, yên ổn cũng đứng đối với cảnh nguy hiểm. Các từ cùng phía với an toàn như bình an, vô sự đã có trong bảng đồng nghĩa của an toàn; nghĩa chữ 安全 xem bài giải nghĩa an toàn.
Đặt câu với nguy hiểm, hiểm nguy, vô hại
- Tắm sông một mình rất nguy hiểm, nhất là mùa lũ.
- Người lính cứu hỏa lao vào đám cháy, bất chấp hiểm nguy.
- Con nhện này trông đáng sợ nhưng hoàn toàn vô hại.
- Đội bạn có tiền đạo rất đáng gờm, cả hàng thủ phải kèm chặt.
Giải đáp nhanh về chữ nguy hiểm
Đồng nghĩa với nguy hiểm là từ nào?
Hiểm nguy; khẩu ngữ là nguy; nói về đối thủ là đáng gờm.
Hiểm nghèo có đồng nghĩa với nguy hiểm không?
Gần nghĩa nhưng nặng hơn: hiểm nghèo là rất nguy hiểm, khó thoát.