Mạnh mẽ là có nhiều sức lực, sức sống, hoặc tác động với cường độ lớn; nói về người thì là vững vàng cả thể chất lẫn tinh thần, không dễ gục trước khó khăn. Từ này dùng được cho cơn gió, một nền kinh tế, một bước chân lẫn một con người. Bài này giải nghĩa từ, chỉ ra chỗ khác “mạnh”, “cứng rắn” và bàn xem thế nào là người mạnh mẽ.
| Nghĩa ngắn | Có nhiều sức lực, tác động lớn; vững vàng về tinh thần |
| Cấu tạo | Từ láy thuần Việt, gốc là “mạnh” |
| Loại từ | Tính từ |
| Trái nghĩa | Yếu ớt, yếu đuối, ẻo lả, nhu nhược |
| Sắc thái | Tích cực, nghĩa khái quát hơn “mạnh” |

Mạnh mẽ là mạnh ở chỗ nào?
Từ điển tiếng Việt chia mạnh mẽ thành ba nét, và mỗi nét hợp với một kiểu chủ ngữ khác nhau.
- Có nhiều sức lực, tiềm lực (nói khái quát): sức sống mạnh mẽ của cây xương rồng giữa cát. Trái nghĩa là yếu ớt.
- Có cường độ lớn, đem lại tác dụng cao: tác động mạnh mẽ, kinh tế phát triển mạnh mẽ, một lời kêu gọi mạnh mẽ.
- Tỏ ra có sức mạnh về thể chất hoặc tinh thần: bước đi mạnh mẽ, một cô gái mạnh mẽ. Trái nghĩa là yếu đuối.
Thú vị là nét thứ ba được từ điển ghi kèm chú thích “ít dùng”, trong khi câu hỏi người ta gõ tìm nhiều nhất lại xoay quanh nó: người mạnh mẽ là người thế nào, sống mạnh mẽ ra sao, phụ nữ mạnh mẽ có gì đặc biệt.
Mạnh mẽ, cứng rắn, kiên cường đứng cạnh nhau
| Từ | Nét nghĩa chính | Ví dụ |
|---|---|---|
| Mạnh mẽ | Sức lực, tinh thần dồi dào, tác động rõ | Giọng hát mạnh mẽ |
| Cứng rắn | Không dễ lay chuyển, kiên quyết, đôi khi lạnh lùng | Thái độ cứng rắn với gian lận |
| Kiên cường | Bền bỉ, không khuất phục trước gian khổ | Tinh thần kiên cường của người lính |
| Vững vàng | Ổn định, không chao đảo | Tay lái vững vàng |
| Yếu đuối | Trái nghĩa: thiếu sức, dễ gục ngã | Một phút yếu đuối |
Cứng rắn nhấn vào thái độ không nhượng bộ; mạnh mẽ rộng hơn và ấm hơn. Kiên cường lại gắn với hoàn cảnh khắc nghiệt kéo dài, nên hay dùng trong văn viết về chiến tranh, thiên tai; xem thêm bài giải nghĩa chữ kiên cường 堅強. Gần nghĩa còn có khỏe khoắn, mãnh liệt, cứng cỏi, bản lĩnh.
Muốn chọn từ thay mạnh mẽ theo từng nét nghĩa, hoặc tìm từ đối lập như yếu ớt, nhu nhược, xem bài đồng nghĩa, trái nghĩa với mạnh mẽ.
Khi cần một chữ mạnh hơn mạnh mẽ, các từ cùng nghĩa với mãnh liệt và cách đối lại nó được bày ở đồng nghĩa, trái nghĩa với mãnh liệt.
Từ “mạnh” thành “mạnh mẽ”
Mạnh mẽ là từ láy, tạo ra từ tiếng gốc “mạnh” bằng cách lặp phụ âm đầu m và thêm vần e. Kiểu láy này cũng gặp trong đẹp đẽ, sạch sẽ, vui vẻ. Tiếng thứ hai không có nghĩa riêng, nhưng làm cho cả từ mang nghĩa khái quát, đánh giá chung hơn.
Vì thế “mạnh” và “mạnh mẽ” không phải lúc nào cũng đổi cho nhau được. Ta nói gió mạnh, thuốc mạnh, đội bóng mạnh khi đo một mức độ cụ thể. Còn gió thổi mạnh mẽ, vươn lên mạnh mẽ là đang tả, đang cảm nhận cả một dáng vẻ. Câu “cái bàn này mạnh mẽ” nghe lạ ngay, vì đồ vật đứng yên không có sức sống hay khí thế để mà khen.
Người mạnh mẽ có cần không khóc?
Bàn về sự mạnh mẽ trong bài nghị luận, học sinh hay viết theo lối “không bao giờ gục ngã, không bao giờ rơi nước mắt”. Một cách nhìn chín chắn hơn có thể đi qua ba ý:
- Mạnh mẽ chẳng phải là vô cảm. Người mạnh mẽ vẫn buồn, vẫn sợ; điểm khác là họ không để nỗi buồn giữ chân mình quá lâu.
- Mạnh mẽ thể hiện qua lựa chọn. Dám nhận lỗi, dám từ chối điều sai, dám bắt đầu lại sau một lần thi trượt đều cần sức mạnh bên trong.
- Biết nhờ giúp đỡ cũng là mạnh mẽ. Nói “mình đang không ổn” với bạn bè, thầy cô cần can đảm hơn là im lặng chịu một mình.
Muốn dẫn thêm một câu ngắn gọn vào bài, có thể tham khảo tuyển những câu nói tiếp sức cho người cô đơn. Khi đặt câu, nhớ một chi tiết nhỏ: khen ai “mạnh mẽ” ngay lúc người ấy vừa mất mát đôi khi lại thành gánh nặng, như thể họ không được phép yếu lòng.
Mạnh mẽ trong lời khen và trong tiếng Anh
Người mạnh mẽ là người như thế nào?
Là người vững vàng trước áp lực, dám đối diện khó khăn và đứng dậy sau thất bại. Họ không nhất thiết to khỏe hay nói to; sức mạnh của họ thường nằm ở sự bền bỉ.
Sống mạnh mẽ là gì?
Là sống chủ động, không để hoàn cảnh hay lời người khác quyết định thay mình, biết tự chăm lo và vượt qua những ngày khó. Sống mạnh mẽ vẫn bao gồm việc tìm đến người tin cậy khi cần.
Mạnh mẽ tiếng Anh là gì?
Từ thông dụng nhất là strong. Tùy ngữ cảnh có thể dùng powerful (tác động mạnh), vigorous (khỏe khoắn, sôi nổi) hoặc resilient (bền bỉ, mau hồi phục).
Phụ nữ mạnh mẽ là gì?
Là cách gọi người phụ nữ độc lập, tự quyết định cuộc đời mình và vững vàng trước khó khăn. Cụm này khen bản lĩnh chứ không có nghĩa là bớt dịu dàng.