Xuất sắc là tính từ dùng để khen người, việc hay sản phẩm giỏi, tốt vượt hẳn mức bình thường, nổi lên rõ rệt so với những cái cùng loại. Ta nói “học sinh xuất sắc”, “hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ”, “một màn trình diễn xuất sắc”. Đây là từ Hán Việt, viết bằng chữ 出色; xuất sắc tiếng Anh thường dịch là excellent hoặc outstanding.
| Nghĩa | Giỏi, tốt vượt hẳn lên so với bình thường |
| Loại từ | Tính từ |
| Chữ Hán | 出色 (xuất: ra, nổi lên; sắc: màu, vẻ) |
| Sắc thái | Khen ngợi rõ ràng, mạnh hơn “giỏi”, “tốt” |

Nghĩa của xuất sắc trong từ điển
Các từ điển tiếng Việt giảng xuất sắc là tốt, giỏi một cách vượt trội so với mức thường gặp. Chữ quan trọng ở đây là “vượt”: một bài văn đạt yêu cầu là bài văn khá; bài văn xuất sắc phải hơn hẳn những bài còn lại, người đọc nhận ra ngay sự khác biệt.
Từ này dùng được cho nhiều đối tượng:
- Người: xuất sắc trong học tập, cầu thủ xuất sắc nhất giải, một nhà khoa học xuất sắc.
- Việc làm, kết quả: hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, bài thi đạt điểm xuất sắc.
- Tác phẩm, sản phẩm: một bộ phim xuất sắc, thiết kế xuất sắc.
Xuất sắc có thể đứng sau danh từ (học sinh xuất sắc), làm vị ngữ (bài hát này xuất sắc thật) hoặc bổ nghĩa cho động từ (chơi xuất sắc, làm xuất sắc). Trước nó thường có các từ chỉ mức độ như “rất”, “cực kỳ”, “nhất”.
Vì hai âm x và s phát âm giống nhau ở nhiều vùng, từ này hay bị viết sai thành “suất sắc” hay “suất xắc”; xem thêm cách viết đúng chữ xuất sắc.
出色: khi một màu nổi lên giữa những màu khác
Chữ 出 (xuất) nghĩa gốc là đi ra, hiện ra, như trong xuất hiện, xuất phát. Chữ 色 (sắc) là màu sắc, rộng ra là vẻ bề ngoài, như trong nhan sắc, sắc đẹp. Ghép lại, 出色 gợi hình ảnh một màu sắc nổi bật hẳn lên, trội hơn các màu xung quanh. Các từ điển Hán Việt giảng 出色 là giỏi vượt hẳn lên, gần với chữ “xuất chúng”.
Cùng chữ 出 với nghĩa “vượt lên, nổi lên” còn có xuất chúng (vượt hơn mọi người), kiệt xuất (tài năng vượt trội), xuất thần (đạt tới mức hay nhất như có thần). Nhìn vào gốc chữ, dễ hiểu vì sao xuất sắc luôn mang nghĩa khen và có sắc thái “nổi bật”.
Từ gần nghĩa, trái nghĩa với xuất sắc
| Từ | Nghĩa | So với xuất sắc |
|---|---|---|
| Giỏi, tốt | Đạt mức cao | Nhẹ hơn, dùng hằng ngày |
| Ưu tú | Thuộc nhóm tốt nhất | Trang trọng, thường nói về người |
| Xuất chúng | Vượt hơn tất cả mọi người | Mạnh hơn, chỉ tài năng hiếm |
| Kiệt xuất | Tài năng vượt bậc | Rất mạnh, dùng cho nhân vật lớn |
| Tầm thường, kém cỏi | Bình thường, dưới mức trung bình | Trái nghĩa |
Một điểm hay nhầm: “đột xuất” cũng chứa chữ xuất nhưng là chuyện khác hẳn. Muốn biết vì sao 突出 vừa có nghĩa “bất ngờ” vừa có nghĩa “nổi bật”, có thể đọc bài hai nghĩa của chữ đột xuất.
Xuất sắc hay bị dùng thay cho tuyệt vời; chỗ nào đổi được, chỗ nào nên chọn tuyệt diệu, tuyệt hảo được chỉ ra trong đồng nghĩa, trái nghĩa với tuyệt vời.
Đứng ngay dưới xuất sắc là giỏi, với cả một nhóm từ khen tay nghề và phía kém, dốt, dở được liệt kê trong nhóm từ cùng nghĩa với giỏi.
Xuất sắc khen chất lượng, còn nổi bật chỉ cần dễ thấy giữa đám đông; hai từ được đặt cạnh nhau trong các từ cùng nghĩa với nổi bật.
Bảng chọn giữa ưu tú, kiệt xuất, lỗi lạc theo mức khen, kèm câu mẫu, có ở đồng nghĩa, trái nghĩa với xuất sắc.
Học sinh xuất sắc là gì theo quy định hiện hành?
Ở trường THCS và THPT, “Học sinh Xuất sắc” là danh hiệu khen thưởng theo Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT. Học sinh được xét khi kết quả rèn luyện cả năm và kết quả học tập cả năm đều ở mức Tốt, đồng thời có ít nhất 6 môn đánh giá bằng điểm số đạt điểm trung bình cả năm từ 9,0 trở lên. Danh hiệu này cao hơn “Học sinh Giỏi”. Tiêu chí cụ thể có thể được điều chỉnh, nên khi cần chính xác hãy hỏi giáo viên chủ nhiệm hoặc xem văn bản mới nhất của Bộ.
Xuất sắc trong bài văn nghị luận
Đề nghị luận về sự xuất sắc, về tài năng hay về việc cố gắng trở thành phiên bản tốt nhất của mình không hiếm. Có thể triển khai vài ý:
- Xuất sắc không phải là bẩm sinh mà phần lớn đến từ luyện tập bền bỉ; xem thêm cách hiểu chữ nỗ lực và sự khác nhau với cố gắng.
- Xuất sắc là so với chính mình hôm qua, không nhất thiết phải hơn tất cả mọi người.
- Người xuất sắc thật sự thường khiêm tốn, biết học hỏi và giúp đỡ người khác cùng tiến.
Thắc mắc thường gặp về chữ xuất sắc
Xuất sắc nghĩa là gì?
Là giỏi, tốt vượt hẳn lên so với mức bình thường, nổi bật trong số những người hay vật cùng loại. Đây là một lời khen mạnh.
Xuất sắc là từ loại gì?
Xuất sắc là tính từ. Nó có thể đi sau danh từ, làm vị ngữ trong câu hoặc bổ nghĩa cho động từ như “làm xuất sắc”.
Xuất sắc tiếng Anh là gì?
Thường dịch là excellent hoặc outstanding. “Học sinh xuất sắc” có thể nói là an excellent student, còn “hoàn thành xuất sắc” là complete something excellently hoặc do an outstanding job.
Xuất sắc và xuất chúng khác nhau thế nào?
Xuất sắc là giỏi vượt mức bình thường, dùng được rất rộng. Xuất chúng mạnh hơn, chỉ người vượt hơn hẳn mọi người xung quanh, thường để nói về tài năng hiếm có.