Bài 23: p, ph thuộc phần Học vần của sách Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều tập 1, trang 44–45. Con học âm p (đọc là “pờ”) và âm ph (đọc là “phờ”) qua hai từ pi a nô, phố cổ. Bài có 4 hoạt động: làm quen, tìm tiếng có âm p, âm ph, tập đọc bài Nhà dì (kèm ghép đúng) và tập viết.

Bài 23: p, ph học những gì?
- Nhận biết âm và chữ p, ph (ph ghép từ p và h).
- Đánh vần, đọc trơn pi a nô, phố cổ và các tiếng có âm p, ph.
- Đọc bài Nhà dì, ghép đúng vế câu; tập viết p, pi a nô, ph, phố cổ.
Làm quen, tìm tiếng có âm p, âm ph (trang 44)
Câu 1 (trang 44): Làm quen
Trả lời: Sách in hai tranh:
- Chiếc đàn pi a nô màu đen có ghế ngồi. Con đánh vần: pờ – i – pi; a; nờ – ô – nô → pi a nô.
- Dãy nhà cổ mái ngói bên dòng sông, gọi là phố cổ. Con đánh vần: phờ – ô – phô – sắc – phố; cờ – ô – cô – hỏi – cổ → phố cổ.
Âm p ít gặp, chủ yếu trong từ mượn như pi a nô, pa nô. Âm ph gặp rất nhiều: phố, phở, phà, cà phê.
Câu 2 (trang 44): Tiếng nào có âm p? Tiếng nào có âm ph?
Năm tranh có ghi chữ: (1) pa nô, (2) phà, (3) phở bò, (4) phi, (5) cà phê.
Trả lời:
| Tiếng có âm p | pa (tranh 1) |
| Tiếng có âm ph | phà (tranh 2), phở (tranh 3), phi (tranh 4), phê (tranh 5) |
Nội dung tranh: (1) tấm pa nô lớn dựng bên đường, vẽ hình cổ động; (2) chiếc phà chở người và xe qua sông; (3) bát phở bò bốc khói, có đôi đũa gắp bánh phở; (4) con ngựa đang phi nước đại; (5) tách cà phê nóng. Tiếng nô, bò, cà không có âm p hay ph.
Tập đọc và tập viết (trang 45)
Câu 3 (trang 45): Tập đọc
Bài đọc: Nhà dì. Sau bài đọc có câu hỏi Ghép đúng: nối a) Nhà dì Nga và b) Cả nhà Bi với 1) đi phố, ghé nhà dì. và 2) có pi a nô.
Trả lời: Bài Nhà dì kể chuyện cả nhà Bi lên phố chơi, ghé thăm dì Nga. Nhà dì có đàn pi a nô, cả nhà được nghe đàn. Dì Nga mời mỗi người một món: bố mẹ uống cà phê, Bi ăn phở, em Li ăn na. Tranh vẽ cả nhà quây quần bên bàn, góc phòng có chiếc đàn.
Cách đọc:
- Đánh vần: phờ – a – pha; phờ – ê – phê; phờ – ơ – phơ – hỏi – phở; gờ – e – ghe – sắc – ghé.
- Đọc liền ba tiếng pi a nô như một từ. Câu thứ hai dài, có hai dấu phẩy, con ngắt hơi ngắn ở mỗi dấu phẩy.
- ghé: tạt vào thăm một lúc trên đường đi.
Ghép đúng:
- a) Nhà dì Nga ghép với 2) có pi a nô.
- b) Cả nhà Bi ghép với 1) đi phố, ghé nhà dì.
Câu 4 (trang 45): Tập viết
Trả lời: Con viết vào bảng con: p, pi a nô, ph, phố cổ.
- Chữ p: cao 4 li (2 li trên dòng kẻ, 2 li kéo xuống dưới), gồm nét hất, nét thẳng đứng kéo xuống và nét móc hai đầu.
- pi a nô: ba tiếng viết rời, mỗi tiếng cách nhau một con chữ o.
- Chữ ph: viết p rồi nối sang h.
- phố cổ: phố có dấu sắc trên mũ, cổ có dấu hỏi trên mũ.
Cuối trang 44 in chữ ng, ngh, p, ph; cuối trang 45 in chữ hoa P.
Ghi nhớ sau Bài 23
Tiếng có âm p: pi, pa. Tiếng có âm ph: phố, phà, phở, phi, phê, pha. Trong bài đọc có tiếng ghé (gh đứng trước e) và nghe (ngh đứng trước e): con nhớ lại quy tắc ở Bài 16 và Bài 22. Âm c trong tiếng cà, cổ con đã học từ Bài 1: a, c.