Từ đồng nghĩa với náo nhiệt là sôi động, rộn ràng, sôi nổi; gần nghĩa có huyên náo, nhộn nhịp. Trái nghĩa với náo nhiệt là vắng vẻ, im ắng, tẻ nhạt, hiu quạnh. Chọn từ nào tùy câu đang nói về tiếng động, về nhịp sinh hoạt hay về tâm trạng.
| Đồng nghĩa | sôi động, rộn ràng, sôi nổi; gần nghĩa: huyên náo, nhộn nhịp |
| Trái nghĩa | vắng vẻ, im ắng, hiu quạnh; về không khí: tẻ nhạt |
| Nghĩa | đông vui, ồn và sôi nổi trong hoạt động (Hán Việt 鬧熱: náo là ồn, nhiệt là nóng) |

Náo nhiệt có tiếng và có hơi nóng: các từ thay thế
Náo nhiệt phải có âm thanh và cái “nóng” của đám đông; từ thiếu một nét chỉ thay được một phần.
| Từ | Nét riêng | Dùng khi nào |
|---|---|---|
| sôi động | nhiều biến động, chuyển động liên tục | nhịp sống, thị trường, đêm nhạc |
| rộn ràng | âm thanh vui, lòng người háo hức | tiếng trống, ngày Tết, lòng người |
| sôi nổi | hăng hái, nhiệt tình | cuộc thảo luận, phong trào, tính cách |
| huyên náo | ồn và hơi lộn xộn, thường do chuyện bất thường | đám đông xô đẩy, khu chợ khi có biến |
Nhộn nhịp thiên về người qua lại tấp nập, có khi không ồn mấy; phần này đã có ở bài từ cùng nghĩa với nhộn nhịp. Còn không khí lễ hội đầy cờ hoa thì xem cách dùng chữ tưng bừng.
Vắng vẻ, im ắng, tẻ nhạt: khi đám đông tan
Đối với nét đông người là vắng vẻ, hiu quạnh. Đối với nét ồn là im ắng, yên ắng. Nói về không khí một buổi tiệc, một lớp học thiếu sức sống thì dùng tẻ nhạt, buồn tẻ. Yên bình không phải trái nghĩa: nơi yên bình vẫn có người qua lại.
Câu mẫu có náo nhiệt, sôi động, vắng vẻ
- Phố đi bộ cuối tuần náo nhiệt đến gần nửa đêm.
- Cuộc tranh luận trong lớp diễn ra sôi nổi.
- Sân vận động huyên náo khi trọng tài thổi phạt đền.
- Qua rằm tháng Giêng, khu chợ hoa trở nên vắng vẻ.
- Thiếu tiếng nhạc, buổi liên hoan tẻ nhạt hẳn.
Thắc mắc ngắn về từ náo nhiệt
Đồng nghĩa với náo nhiệt là từ nào?
Sôi động, rộn ràng, sôi nổi; muốn nhấn sự ồn và hơi lộn xộn thì dùng huyên náo.
Trái nghĩa với náo nhiệt là gì?
Vắng vẻ, im ắng, hiu quạnh; nói về không khí thì là tẻ nhạt. Muốn hiểu thêm cặp từ trái nghĩa, xem khái niệm từ trái nghĩa.