Từ đồng nghĩa với cung cấp gồm cấp, cung ứng, chu cấp, tiếp tế và mang lại; chúng khác nhau ở thứ được đưa và người nhận. Cung cấp không có từ trái nghĩa trực tiếp. Đứng ở phía bên kia là tiếp nhận; khi nói lấy lại hay ngừng đưa thì có thu hồi, cắt.
| Đồng nghĩa | cấp, cung ứng, chu cấp, tiếp tế, mang lại (lợi ích, thông tin) |
| Trái nghĩa | không có cặp trực tiếp; đối theo vai: tiếp nhận; theo ngữ cảnh: thu hồi, cắt |
| Loại từ | động từ: làm cho có thứ cần dùng |

Cấp, cung ứng, chu cấp, tiếp tế: ai nhận và nhận gì
| Từ | Thứ được đưa, người nhận | Ví dụ |
|---|---|---|
| cấp | giấy tờ, vốn, theo thủ tục | cấp thẻ học sinh |
| cung ứng | hàng, vật tư cho sản xuất | cung ứng phân bón cho vụ mùa |
| chu cấp | tiền, đồ dùng cho một người sống | chú chu cấp cho cháu ăn học |
| tiếp tế | lương thực, thứ thiết yếu, chở tới nơi khó khăn | tiếp tế gạo cho vùng lũ |
| mang lại | lợi ích, niềm vui, thông tin; văn nói mềm | cây xanh mang lại bóng mát |
Trong bài văn, “rau xanh cung cấp nhiều vitamin” đổi thành “rau xanh chứa nhiều vitamin” hay “mang lại nhiều vitamin” đều ổn. Chu cấp thì không dùng cho đồ ăn hay thông tin. Gần nhóm này còn có giúp đỡ, trợ giúp, được so ở các từ thay cho hỗ trợ.
Cung cấp đứng đối với từ nào?
- tiếp nhận, nhận: đổi vai, giống cặp cho và nhận; một bên đưa, một bên nhận.
- thu hồi: lấy lại thứ đã cấp, như thu hồi giấy phép.
- cắt, ngừng: thôi không đưa nữa, như cắt nguồn nước.
Đây đều là cặp đối theo ngữ cảnh. Thế nào là trái nghĩa đúng nghĩa, xem bài về từ trái nghĩa.
Câu mẫu có cung cấp, chu cấp, tiếp tế
- Thư viện trường cung cấp sách tham khảo miễn phí.
- Từ ngày bố ốm, bà nội chu cấp cho hai chị em.
- Thuyền của đồn biên phòng tiếp tế nước ngọt cho đảo.
- Công ty bị thu hồi giấy phép vì bán hàng giả.
Đồng nghĩa với cung cấp: hỏi và đáp
Đồng nghĩa với cung cấp là gì?
Cấp, cung ứng, chu cấp, tiếp tế, mang lại. Chọn theo thứ được đưa và người nhận.
Trái nghĩa với cung cấp là gì?
Không có cặp trực tiếp. Tiếp nhận là vai đối diện; thu hồi, cắt chỉ đúng trong từng câu.