Swagger là một từ tiếng Anh chỉ dáng đi nghênh ngang, phong thái tự tin pha chút khoe mẽ; từ đó sinh ra chữ lóng swag (chất, ngầu) mà giới trẻ Việt hay nói “swag quá”. Với dân lập trình, Swagger lại là tên một bộ công cụ mô tả và thử API. Cùng một chữ nhưng là hai thế giới khác nhau, nên đọc câu nào phải nhìn ngữ cảnh câu đó.
| Nghĩa ngắn | (1) Dáng điệu vênh vang, sự tự tin; (2) bộ công cụ tài liệu hóa API |
| Gốc từ | Tiếng Anh, động từ swagger có từ cuối thế kỷ XVI |
| Dạng rút gọn | swag: tiếng lóng khen phong cách chất, ngầu |
| Sắc thái | Lúc khen (tự tin, có phong thái), lúc chê (vênh váo, khoe khoang) |

Swagger nghĩa gốc là gì?
Trong từ điển tiếng Anh, swagger trước hết là động từ: đi đứng lắc lư, ưỡn ngực, ra vẻ ta đây; rộng hơn là khoác lác, nói to để lấn át người khác. Danh từ swagger chỉ chính cái dáng đi ấy, hoặc chỉ sự tự tin, kiêu hãnh lộ ra ngoài. Từ này đã có mặt trong tiếng Anh từ cuối thế kỷ XVI, được xem là dạng lặp đi lặp lại của động từ swag (lắc lư, đung đưa).
Hình dung một tay cao bồi trong phim miền Tây bước vào quán rượu: chậm rãi, hai tay buông thõng, mắt liếc quanh như cả căn phòng thuộc về mình. Đó là swagger. Tùy người nhìn, dáng đi ấy là phong độ hay là hống hách. Chính vì nước đôi như thế mà khi sang tiếng Việt, swagger và swag có lúc là lời khen, có lúc là lời mỉa.
Từ swagger rút thành swag thế nào?
Trong tiếng lóng Mỹ, swag được rút ra từ swagger để chỉ phong cách, vẻ tự tin và độ ngầu của một người. Chữ này đi cùng nhạc hip-hop: rapper khoe swag của mình trong lời bài hát, rồi người nghe đem nó lên mạng xã hội. Dùng nhiều đến mức về sau “swag” bị đem ra giễu, thành một kiểu nói cường điệu.
Ở Việt Nam, “swag” gắn với kiểu ăn mặc đường phố: áo rộng, mũ lưỡi trai, giày sneaker, dây chuyền. Nó đứng chung nhóm với những lời khen như chữ drip khen gu ăn mặc hay từ ngầu của giới trẻ. Cần nhớ swag còn hai nghĩa ít gặp hơn: nghĩa cũ trong tiếng lóng là đồ trộm được, chiến lợi phẩm; nghĩa trong giới sự kiện là quà tặng in logo (áo thun, bình nước, túi vải) phát cho khách tham dự.
Swagger trong lập trình là gì?
Gõ “swagger là gì” trên mạng, nhiều người đang tìm nghĩa này. Swagger là bộ công cụ mã nguồn mở giúp mô tả, viết tài liệu và chạy thử REST API, tức là những “cổng” để các phần mềm trao đổi dữ liệu với nhau.
- Swagger Editor: trình soạn thảo chạy trên trình duyệt, dùng để viết tệp mô tả API bằng YAML hoặc JSON.
- Swagger UI: biến tệp mô tả thành một trang tài liệu có thể bấm thử, xem API nhận gì và trả về gì.
- Swagger Codegen: sinh mã khung cho phía máy chủ và thư viện cho phía khách từ cùng tệp mô tả.
Ban đầu, bản đặc tả mô tả API cũng mang tên Swagger Specification. Năm 2016, bản đặc tả được đổi tên thành OpenAPI Specification; từ đó OpenAPI là tên chuẩn, còn Swagger là tên bộ công cụ làm việc với chuẩn ấy. Vì thế dân kỹ thuật hay nói “file OpenAPI” nhưng “mở Swagger UI lên xem”. Chữ Swagger ở đây là một cái tên riêng, không mang nghĩa vênh vang hay ngầu.
Viết văn trang trọng, thay swag bằng từ nào?
Trong bài văn, bài thuyết trình hay email công việc, nên đổi swag, swagger sang tiếng Việt cho rõ sắc thái:
- Khi khen: phong cách, phong thái tự tin, cá tính, sành điệu.
- Khi chê: vênh váo, nghênh ngang, khoe mẽ, ra vẻ ta đây.
Còn tên công cụ Swagger trong tài liệu kỹ thuật thì giữ nguyên, viết hoa chữ đầu.
Swag, swagger trong câu nói hằng ngày
- Bình luận ảnh bạn thân: “Bộ đồ này nhìn swag ghê, đi đâu mà chất vậy?”
- Kể chuyện trên lớp: “Thằng bạn bước lên bục với cái swagger như ca sĩ, ai ngờ quên bài.”
- Caption ảnh đường phố: “Mũ ngược, giày trắng, thêm chút swag cho ngày thứ Bảy.”
- Chê nhẹ một người khoe khoang: “Nói ít thôi, swagger quá người ta ngại.”
- Trong nhóm lập trình: “API mới có rồi, vào Swagger UI thử endpoint đăng nhập giúp mình.”
Câu cuối là chỗ hay gây cười nhất: người ngoài nghề nghe “vào Swagger thử đi” dễ tưởng đang rủ nhau đi tạo dáng.
Khoe xe, khoe đồng hồ với dáng điệu đầy swag thì dễ bị gọi là dân baller, ý chỉ người chơi lớn, tiêu tiền mạnh tay.
Swag, swagger và Swagger UI: mỗi chữ một nơi dùng
Swag là gì?
Swag là tiếng lóng rút từ swagger, dùng để khen một người có phong cách riêng, tự tin và ngầu. Ngoài ra swag còn có nghĩa là quà tặng in logo phát ở sự kiện, hoặc theo nghĩa cũ là đồ trộm được.
Swagger nghĩa là gì khi nói về một người?
Là dáng đi, phong thái tự tin đến mức hơi vênh váo. Câu “he walks with a swagger” nghĩa là anh ta đi đứng nghênh ngang, đầy tự tin.
Swagger trong lập trình là gì?
Là bộ công cụ mã nguồn mở dùng để viết, hiển thị và chạy thử tài liệu API, gồm Swagger Editor, Swagger UI và Swagger Codegen.
Swagger API và OpenAPI khác nhau thế nào?
OpenAPI là chuẩn mô tả API (trước năm 2016 gọi là Swagger Specification). Swagger là bộ công cụ đọc và làm việc với chuẩn đó. Một tệp OpenAPI có thể mở bằng Swagger UI hoặc bằng công cụ khác.