Bài 34: v, y thuộc phần Học vần của sách Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều tập 1, trang 62–63. Con học âm v (đọc là “vờ”) và âm y (đọc là “i”) qua hai tiếng ve, y tá. Bài có 4 hoạt động: làm quen, tìm từ ngữ ứng với hình, tập đọc bài Dì Tư (kèm ghép đúng) và tập viết.

Bài 34: v, y học những gì?
- Nhận biết âm và chữ v, y. Chữ y (i dài) đọc giống chữ i (i ngắn).
- Đánh vần, đọc trơn ve, y tá và các từ có v, y.
- Đọc bài Dì Tư, ghép đúng hai vế câu.
- Tập viết v, ve, y, y tá.
Làm quen, tìm từ ngữ ứng với hình (trang 62)
Câu 1 (trang 62): Làm quen
Trả lời: Sách in hai tranh:
- Con ve (ve sầu) đậu trên thân cây. Con đánh vần: vờ – e – ve → ve.
- Chú y tá áo trắng, mũ trắng đang khám cho em bé ngồi trong lòng mẹ. Con đọc: y; tờ – a – ta – sắc – tá → y tá.
Âm y đứng một mình cũng là một tiếng, đọc là “i”. Đọc âm v, răng trên chạm nhẹ môi dưới rồi bật hơi ra.
Câu 2 (trang 62): Tìm từ ngữ ứng với mỗi hình
Năm thẻ chữ: vẽ, võ, ví, vở, y tế xã. Năm hình: (1) chiếc ví cầm tay màu xanh xám; (2) bạn gái đứng trước giá vẽ, tay cầm bảng màu; (3) quyển vở mở; (4) cậu bé mặc áo xanh đang múa võ; (5) bác sĩ, y tá khám cho em bé ở trạm y tế.
Trả lời:
| Hình 1 | ví |
| Hình 2 | vẽ |
| Hình 3 | vở |
| Hình 4 | võ |
| Hình 5 | y tế xã |
Bốn tiếng vẽ, võ, ví, vở đều có âm v nhưng khác vần và khác dấu thanh, con đọc thật kĩ dấu thanh để không ghép nhầm. y tế xã là trạm khám bệnh của xã.
Tập đọc và tập viết (trang 63)
Câu 3 (trang 63): Tập đọc
Bài đọc: Dì Tư. Sau bài đọc có câu hỏi Ghép đúng: nối a) Dì Tư và b) Hà với 1) vẽ lá, vẽ ve, vẽ bé Lê. và 2) chỉ cho Hà vẽ.
Trả lời: Bài Dì Tư kể về dì của bạn Hà. Dì làm y tá, buổi trưa đi làm ở trạm y tế xã. Trên đường về, dì rẽ vào thăm Hà và dạy Hà vẽ tranh. Được dì hướng dẫn, Hà vẽ chiếc lá, con ve và vẽ cả em Lê. Tranh vẽ dì Tư mặc áo vàng ngồi cạnh Hà, Hà đang chỉ vào bức vẽ của mình, bên cạnh có hộp màu.
Cách đọc:
- Đánh vần: vờ – e – ve – ngã – vẽ; tờ – ư – tư; xờ – a – xa – ngã – xã; gờ – e – ghe – sắc – ghé.
- Tư, Hà, Lê là tên người nên viết hoa.
- ghé: tạt vào thăm một lát trên đường đi.
Ghép đúng:
- a) Dì Tư ghép với 2) chỉ cho Hà vẽ.
- b) Hà ghép với 1) vẽ lá, vẽ ve, vẽ bé Lê.
Câu 4 (trang 63): Tập viết
Trả lời: Con viết vào bảng con: v, ve, y, y tá.
- Chữ v: cao 2 li, gồm nét móc hai đầu và nét thắt nhỏ ở cuối.
- Tiếng ve: v nối e.
- Chữ y: phần trên cao 2 li như chữ u, phần dưới là nét khuyết kéo xuống 3 li.
- y tá: viết y, cách một con chữ o, viết tá; dấu sắc trên a.
Cuối trang 62 in chữ v, y; cuối trang 63 in chữ hoa V, Y.
Ghi nhớ sau Bài 34
Tiếng, từ có âm v: ve, vẽ, võ, ví, vở. Từ có âm y: y tá, y tế. Chữ y và chữ i đọc giống nhau; con nhớ mặt chữ của từng từ khi viết. Chữ i con đã học ở Bài 13: i, ia.