Bài 2: R, r, tr thuộc Chủ đề 5: Ở nhà, trang 52–53 sách Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo tập một. Con học âm r và chữ ghép tr, đọc rổ, tre, rá, gà tre, cá rô, cá trê và chơi trò chơi có tiếng vui.

Bài 2: R, r, tr học những gì?
- Nhận ra chữ R in hoa, r in thường và chữ ghép tr.
- Đánh vần, đọc trơn: rổ, tre; đọc rá, gà tre, cá rô, cá trê và câu ngắn.
- Viết r, rổ, tr, tre.
- Phân biệt r với tr khi nói và khi đọc.
Nói và nghe, đọc, viết (trang 52)
Câu 1 (trang 52): Nói và nghe
Tranh: bờ sông có bụi tre xanh. Con trâu nằm nghỉ trên bờ, con rùa bò xuống nước. Trên cầu gỗ có cái rổ tre; dưới nước một chú chuột đang bơi, chỉ ló đầu lên.
Trả lời:
- Cảnh bến sông yên bình gần nhà: trâu nằm nghỉ dưới bóng tre, rùa và chuột chơi dưới nước.
- Tiếng có âm r: rùa, rổ. Tiếng có tr: tre, trâu.
Câu 2 (trang 52): Đọc
Sách in: r, tr; mô hình r – ô → rổ, tr – e → tre; tranh cái rổ đan, cây tre.
Trả lời:
- Âm r đọc là rờ (uốn đầu lưỡi). Chữ ghép tr đọc là trờ.
- Đánh vần: rờ – ô – rô – hỏi – rổ; trờ – e – tre.
- Rổ là đồ đan bằng tre, có lỗ thưa để đựng rau, quả cho ráo nước.
Câu 3 (trang 52): Viết
Dòng ô li in mẫu: r rổ tr tre.
Trả lời:
- Chữ r cao hơn 2 li một chút: nét xiên phải, nét thắt nhỏ ở đầu, rồi nét móc ngược.
- rổ: r nối ô, dấu hỏi đặt trên mũ của ô.
- tr: viết t (cao 3 li) nối sang r. tre: tr nối e, không có dấu thanh.
Đọc và hoạt động mở rộng (trang 53)
Câu 4 (trang 53): Đọc
Tranh có chữ: rá (hai cái rá đan), gà tre (con gà trống nhỏ), cá rô, cá trê (con cá có râu dài). Khung câu: Thỏ ghi chữ rá. Mi và Lu ghi chữ cá trê.
Trả lời:
- Đánh vần: rờ – a – ra – sắc – rá; trờ – e – tre; rờ – ô – rô; trờ – ê – trê.
- Rá đan khít hơn rổ, thường dùng để vo gạo. Gà tre là giống gà nhỏ con. Cá trê da trơn, có râu; cá rô có vảy, vây gai.
- Câu đọc: các bạn tập ghi chữ. Thỏ ghi tiếng có r, còn Mi và Lu ghi từ có tr.
Câu 5 (trang 53): Hoạt động mở rộng
Tranh: các bạn chạy nhảy vui chơi trên bãi cỏ; bóng nói ghi “bí rợ…”, “tò tí te…”, có nốt nhạc.
Trả lời: Các bạn vừa chơi vừa đọc vang những tiếng vui. Tiếng rợ (bí rợ là quả bí đỏ) có âm r. Con cùng các bạn thi nói nhanh tiếng có r, tr: rau, rổ, rùa, rá; tre, trâu, trê, trà. Bạn nào nói sai hoặc lặp lại tiếng của bạn khác thì chịu thua một lượt.
Ghi nhớ sau Bài 2
r đọc rờ, tr đọc trờ. Tiếng có r: rổ, rá, rô, rùa. Tiếng có tr: tre, trê, trâu. Bài trước: Bài 1: T, t, th, nh. Bài tiếp theo: Bài 3: ia.