Bài 2: U, u, Ư, ư thuộc Chủ đề 4: Kì nghỉ, trang 42–43 sách Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo tập một. Con học hai âm u, ư, đọc mũ, chữ, cá mú, đỏ lừ, đu đủ, cá hú và chơi trò chơi u.

Bài 2: U, u, Ư, ư học những gì?
- Nhận ra chữ U, u và Ư, ư (u có râu); đọc đúng u, ư.
- Đánh vần, đọc trơn mũ, chữ; đọc cá mú, đỏ lừ, đu đủ, cá hú và câu ngắn.
- Viết u, mũ, ư, chữ.
- Chơi trò chơi dân gian có tiếng “U”.
Nói và nghe, đọc, viết (trang 42)
Câu 1 (trang 42): Nói và nghe
Tranh: con đường ở vùng quê. Một bên là giàn cây leo có quả lủng lẳng, bên kia có cây đu đủ trĩu quả vàng. Hộp thư bằng gỗ ghi chữ THƯ đặt cạnh hàng rào. Các bạn nhỏ đội mũ, đeo ba lô; bố chụp ảnh, em bé giơ hai tay vui sướng.
Trả lời:
- Cả nhà đi du lịch về quê trong kì nghỉ, vừa đi vừa ngắm cảnh và chụp ảnh.
- Tiếng có âm u: đu đủ, du lịch, mũ. Tiếng có âm ư: hộp thư.
Câu 2 (trang 42): Đọc
Sách in: u, ư; mô hình m – u → mũ, ch – ư → chữ; tranh chiếc mũ vải trắng, bảng chữ cái nhiều màu.
Trả lời:
- Âm u: tròn môi, đẩy môi ra trước. Âm ư: không tròn môi, miệng dẹt.
- Đánh vần: mờ – u – mu – ngã – mũ; chờ – ư – chư – ngã – chữ.
Câu 3 (trang 42): Viết
Dòng ô li in mẫu: u mũ ư chữ.
Trả lời:
- Chữ u cao 2 li: nét xiên phải và hai nét móc ngược. Chữ ư: viết u, thêm râu nhỏ ở nét móc thứ hai.
- mũ: m nối u, dấu ngã trên u. chữ: ch nối ư, dấu ngã trên ư.
Đọc và hoạt động mở rộng (trang 43)
Câu 4 (trang 43): Đọc
Tranh có chữ: cá mú (con cá có đốm), đỏ lừ (mặt trời đỏ rực đang cười), đu đủ (quả đu đủ bổ đôi), cá hú (con cá da trơn màu bạc). Khung câu: Bà cho bé đu đủ.
Trả lời:
- Đánh vần: mờ – u – mu – sắc – mú; lờ – ư – lư – huyền – lừ; đờ – u – đu, đờ – u – đu – hỏi – đủ; hờ – u – hu – sắc – hú.
- Đỏ lừ nghĩa là đỏ đậm, đỏ rực. Cá mú, cá hú là tên hai loài cá.
- Câu đọc kể bà cho bé quả đu đủ. Con đọc rõ dấu hỏi ở tiếng đủ.
Câu 5 (trang 43): Hoạt động mở rộng
Tranh: các bạn nhỏ chơi trên sân, một bạn chạy sang phía bên kia vạch kẻ, bóng nói ghi “U…”.
Trả lời: Các bạn đang chơi trò chơi u (đánh u): chia hai đội, mỗi bạn lấy hơi kêu “U…” thật dài khi chạy sang phần sân đội bạn để chạm người; hết hơi phải chạy về. Con cùng các bạn chơi, thi xem ai giữ tiếng “U…” lâu nhất. Chơi trên sân bằng, không xô đẩy mạnh.
Ghi nhớ sau Bài 2
U và ư khác nhau ở cái râu: mu – mư, chu – chư. Tiếng có u: mũ, mú, đu đủ, hú. Tiếng có ư: chữ, lừ, thư. Bài tiếp theo là Bài 3: G, g, gh.