Bài 2: au, êu thuộc Chủ đề 7: Thể thao, trang 72–73 sách Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo tập một. Con học hai vần au, êu, đọc bà cháu, đi đều, lau, lều, đau, cao kều và nói về môn thể thao mình thích.

Bài 2: au, êu học những gì?
- Nhận ra vần au (a – u) và êu (ê – u).
- Đánh vần, đọc trơn: cháu, đều; đọc lau, lều, đau, cao kều và đoạn ngắn.
- Viết au, cháu, êu, đều.
- Nói tên các hoạt động thể thao, vui chơi.
Nói và nghe, đọc, viết (trang 72)
Câu 1 (trang 72): Nói và nghe
Tranh: sân gạch trước ngôi nhà mái tranh, bên cây cau. Một nhóm bạn nối đuôi nhau chơi đi tàu (bóng nói “Đi tàu”). Ba bạn khác vung tay bước theo nhịp (bóng nói “Đi đều nào”).
Trả lời:
- Các bạn chơi trò đi tàu và tập đi đều trên sân.
- Tiếng có vần au: tàu, cau, bạn đứng sau. Tiếng có vần êu: đều.
Câu 2 (trang 72): Đọc
Sách in: au, êu; mô hình ch – au → cháu; tranh bà và cháu cùng chạy bộ: bà cháu; ba bạn tập đi đều: đi đều.
Trả lời:
- Đánh vần vần: a – u – au; ê – u – êu.
- Đánh vần tiếng: chờ – au – chau – sắc – cháu; đờ – êu – đêu – huyền – đều.
- Dấu thanh đặt trên a (cháu), trên ê (đều).
Câu 3 (trang 72): Viết
Dòng ô li in mẫu: au cháu êu đều.
Trả lời:
- au: a nối u; êu: ê nối u, nhớ đội mũ cho ê.
- cháu: ch nối au, dấu sắc trên a. đều: đ nối êu, dấu huyền đặt bên phải mũ của ê.
Đọc và hoạt động mở rộng (trang 73)
Câu 4 (trang 73): Đọc
Tranh có chữ: lau (bạn lau mồ hôi), lều (chiếc lều cắm trại), đau (bạn ôm đầu gối khóc), cao kều (anh chơi bóng rổ rất cao). Khung đoạn đọc: Thảo, Hà và Thư đi bộ. Thảo đi sau Hà và Thư quá xa. Hà kêu Thảo đi mau.
Trả lời:
- Đánh vần: lờ – au – lau; lờ – êu – lêu – huyền – lều; đờ – au – đau; ca – êu – kêu – huyền – kều.
- Cao kều là cao và gầy. Lều là chỗ ở tạm bằng vải, dựng khi đi cắm trại.
- Đoạn đọc: ba bạn đi bộ, Thảo đi chậm bị tụt lại xa, Hà gọi Thảo đi nhanh lên. Tiếng sau, mau có au; tiếng kêu có êu.
Câu 5 (trang 73): Hoạt động mở rộng
Tranh: bốn bạn trò chuyện; bóng nói ghi “kéo co”, “đi đều”, “đi cà kheo”; bạn thứ tư có bóng nghĩ dấu “?”.
Trả lời: Mỗi bạn nói một hoạt động thể thao mình thích. Bạn cuối đang nghĩ xem nên nói gì. Con nói thay bạn ấy một hoạt động khác, có thể chọn tiếng có au, êu, ao, eo: chạy nhanh, leo núi, nhảy sào, đi đều. Ví dụ: Tớ thích leo núi.
Ghi nhớ sau Bài 2
Vần au, êu kết thúc bằng u: cháu, tàu, lau, đau, mau; đều, lều, kêu, kều. Bài trước: Bài 1: ao, eo. Bài tiếp theo: Bài 3: â, âu.